family sparganiaceae

family sparganiaceae

A cattail plant from the family Sparganiaceae grows at the edge of a pond.

Định nghĩa

Danh từ: Họ Sparganiaceae một họ thực vật hoa, chỉ bao gồm duy nhất một chi Sparganium. Họ này phạm vi phân bố đồng nhất (coextensive) với chi Sparganium.

dụ sử dụng
  • (Các loài trong họ Sparganiaceae thường mọcvùng đất ngập nước.)
  • (Họ Sparganiaceae quan hệ họ hàng gần với họ Typha.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Phân loại học: Họ Sparganiaceae thường được gộp vào họ Typhaceae (họ Cỏ nến) trong các hệ thống phân loại hiện đại như APG III APG IV.
    • Trong hệ thống APG, họ Sparganiaceae được hợp nhất với họ Typhaceae. (Trong hệ thống APG, họ Sparganiaceae được hợp nhất với họ Typhaceae.)
Biến thể từ gần giống
  • Sparganium (danh từ): Chi duy nhất trong họ Sparganiaceae, gồm các loài cây thân thảo sống dưới nước hoặc ven nước.
  • Sparganiaceous (tính từ): Thuộc về họ Sparganiaceae.
    • Đặc điểm sparganiaceous của loài cây này bao gồm hình dải hoa mọc thành cụm hình cầu. (Đặc điểm thuộc họ Sparganiaceae của loài cây này bao gồm hình dải hoa mọc thành cụm hình cầu.)
Từ đồng nghĩa
  • Họ Cỏ nến nước: Tên gọi thông dụng khác ( không chính xác về mặt khoa học) do sự tương đồng về môi trường sống với họ Cỏ nến.
  • Họ Cỏ đuôi mèo nước: Tên gọi dân gian dựa trên hình dáng cụm hoa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ liên quan trực tiếp đến họ thực vật này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ liên quan.